phòng khách

phòng khách

Khi có khách đến chơi, chúng tôi mời họ ngồi tiếp chuyện ở phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Căn phòng chính trong nhà, thường nằmvị trí thuận tiện gần lối vào, được dùng để tiếp đón khách sinh hoạt chung của gia đình: "phòng khách" không gian công cộng trong một ngôi nhà, được trang trí bố trí nội thất để phục vụ mục đích tiếp khách, thư giãn, giải trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình tôi thường quây quần xem tivi trong phòng khách vào buổi tối.
    • Khi khách đến chơi, chúng tôi mời họ ngồi tiếp chuyệnphòng khách.
    • Phòng khách nhà ấy rất rộng rãi được trang trí tinh tế.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trang trí phòng khách": chỉ hoạt động sắp xếp, bài trí nội thất đồ trang trí cho căn phòng này.

    • Họ đang bàn nhau về việc trang trí lại phòng khách cho hợp với phong cách hiện đại.
  • "dọn dẹp phòng khách": chỉ việc làm sạch, sắp xếp gọn gàng không gian này.

    • Trước Tết, mọi người trong nhà cùng nhau dọn dẹp phòng khách thật sạch sẽ.
Biến thể từ gần giống
  • Phòng tiếp khách (danh từ): thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn hoặc chỉ không gian tiếp khách trong văn phòng, cơ quan.

    • Giám đốc đang tiếp đối tác trong phòng tiếp khách.
  • Salon (danh từ, mượn từ tiếng Pháp): từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn nói hoặc các ngữ cảnh mang phong cách Tây phương.

    • Căn salon nhà anh ấy lò sưởi rất đẹp.
  • Phòng sinh hoạt chung (danh từ): nhấn mạnh chức năng sinh hoạt của cả gia đình hơn chức năng tiếp khách.

    • Ngoài phòng khách, chúng tôi còn một phòng sinh hoạt chung nhỏtầng hai.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà khách: thường chỉ một công trình kiến trúc riêng biệt để tiếp khách, phổ biến trong các khuôn viên lớn hoặc cơ quan.
  • Phòng đợi: chỉ không gian dành cho việc chờ đợi, thường thấy ở bệnh viện, văn phòng.
Các cụm từ liên quan
  • Bộ bàn ghế phòng khách: chỉ bộ nội thất chính (ghế sofa, bàn trà) dành cho căn phòng này.

    • Bộ bàn ghế phòng khách bằng gỗ mới làm cho không gian thêm ấm cúng.
  • Tivi phòng khách: chỉ chiếc tivi được đặt trong phòng khách.

    • Tivi phòng khách nhà tôi vừa bị hỏng.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "phòng khách")